Bảng báo giá xây dựng phần thô và hoàn thiện 2015

Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Xây dựng Kiến An Vinh trân trọng gửi đến quý khách hàng bảng báo giá (đơn giá) thi công xây dựng nhà phần thô áp dụng từ ngày 01/01/2015

Kiến An Vinh chuyên tư vấn, thiết kế, thi công xây dựng mới nhà ở, nhà phố, biệt thự, công trình dân dụng và công nghiệp. Sửa chữa các hạng mục công trình nhà ở theo yêu cầu. Thiết kế nội, ngoại thất công trình, cung cấp vật liệu. Xin giấy phép xây dựng, thủ tục hoàn công đơn giản - nhanh chóng

Với đội ngũ Kỹ sư - Giám sát - Thiết kế nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng. Chúng tôi cam đoan sẽ đem lại cho quý khách một ngôi nhà vững chắc, bền lâu, mang tính thẩm mỹ cao.

kienanvinh

Giá cả hợp lý – uy tín – chất lượng

Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Xây dựng Kiến An Vinh trân trọng gửi đến quý khách hàng bảng báo giá (đơn giá) thi công xây dựng nhà phần thô áp dụng từ ngày 01/07/2015 như sau:

thiet ke biet thu

Bảng Báo Giá Thiết Kế

 

Nhóm Loại công trình Đơn giá Thiết kế gồm
Đơn Giá Thiết Kế Nhà Phố
Nhóm 01

Nhà phố  01 mặt tiền

120.000 đ/m2

Thiết Kế Ngoại Thất 3D

  Thiết kế Kiến Trúc

  Thiết Kê Kết cấu

  Thiết Kế điện nước

Nhà phố  02 mặt tiền 130.000 đ/m2
Nhóm 02

Nhà phố  01 mặt tiền

160.000 đ/m2

Thiết Kế Ngoại Thất 3D

  Thiết Kế 3D Nội Thất 

  Thiết kế Kiến Trúc

  Thiết Kê Kết cấu

  Thiết Kế điện nước

Nhà phố  02 mặt tiền 170.000 đ/m2
Đơn Giá Thiết Kế Biệt thự
Nhóm 01

Thiết kế biệt thự :

  +) Biệt Thự phố

   +) Biệt Thự Vườn

   +) Biệt thự mini

130.000 đ/m2

Thiết Kế Ngoại Thất 3D

  Thiết kế Kiến Trúc

  Thiết Kê Kết cấu

  Thiết Kế điện nước

Nhóm 02

Thiết kế biệt thự :

  +) Biệt Thự phố

   +) Biệt Thự Vườn

   +) Biệt thự mini

180.000 đ/m2

Thiết Kế Ngoại Thất 3D

  Thiết Kế 3D Nội Thất 

  Thiết kế Kiến Trúc

  Thiết Kê Kết cấu

  Thiết Kế điện nước

Biệt thự bán cổ điển

210.000 – 230.000 đ/m2

Biệt thự cổ điển

230.000 – 250.000 đ/m2

Thiết Kế Nội Thất

 120.000 đồng/m2  Thiết kế 3D nội thất

GIẢM GIÁ 70% GIÁ THIẾT KẾ KHI THI CÔNG TRỌN GÓI

GIẢM GIÁ 30% GIÁ THIẾT KẾ KHI THI CÔNG PHẦN THÔ

 

Bảng Giá Thi Công

Đơn giá thi công phần thô Nhà Phố

Nhóm 01 Phần thô ( chưa có điện nước) 2.700.000 đ/m2 350m2

Bao gồm nhân Công + Hoàn Thiện

Phần Thô (Có điện nước) 2.850.000 đ/m2 350m2
Nhóm 02
  • Tổng diện tích sàn xây dựng từ 350mxuống 250m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 50.000đ/m2
  • Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 250m2 đến 150m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 100.000đ/m2
  • Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 150m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 200.000đ/m2
Nhóm 03
  • Đơn giá xây nhà trong hẻm nhỏ từ 3,0 - 5,0m: đơn giá nhóm 02 cộng thêm 50.000 - 100.000đ/m2
  • Đơn giá xây nhà trong hẻm nhỏ từ 3,0m trở xuống đơn giá nhóm 02 cộng thêm 150.000đ/m2
Thi công nhà trọn gói Nhà Phố (Mức Trung Bình)  4.500.000 – 5.000.000 đ/m2
Thi công nhà trọn gói Nhà Phố (Mức Khá) 5.000.000 – 5.500.000 đ/m2
Nhà 1 mặt tiền  1.300.000 - 1.400.000 đ/m2 Phần Nhân công
Nhà 2 mặt tiền 1.400.000 - 1.500.000 đ/m2 Phần Nhân công

Đơn giá thi công phần thô Biệt thự

Nhóm 01 Phong Cách Hiện Đại 3.000.000 đ/m2 Chưa bao gồm vật tư điện nước

Bao gồm nhân Công + Hoàn Thiện

Phong Cách Bán Cổ Điển 3.100.000 đ/m2
Phong Cách Cổ Điển 3.200.000 đ/m2 - 3.500.000 đ/m2
Nhóm 02 Đơn Giá nhóm 1 cộng thêm 150.000 đ/m2 Bao gồm vật tư điện nước
Hoàn thiện Biệt thự (Mức Cao Cấp) 6.000.000 – 8.000.000 đ/m2
Hoàn thiện Biệt thự (Mức Khá) 5.500.000 – 6.000.000 đ/m2
Biệt thự 1.500.000 - 1.700.000 đ/m2 Phần Nhân công

Cách Tính Diện Tích Xây Dựng

Tổng diện tích sàn xây dựng từ 350m2 xuống 250m2 cộng thêm 50.000đ/m2

Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 250m2 cộng thêm 100.000đ/m2

Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 150m2 cộng thêm 200.000đ/m2

Đơn giá xây nhà trong hẻm nhỏ từ 3,0 - 5,0m cộng thêm 50.000 - 100.000đ/m2

Đơn giá xây nhà trong hẻm nhỏ thử 3,0m cộng thêm 150.000đ/m2

Bảng Chi Tiết Thiết Kế Nhà Phố - Biệt Thự

Nội dung công việc Thiết kế nhà phố Thiết kế biệt thự
I. THỜI GIAN THIẾT KẾ
Tổng thời gian thiết kế 30 ngày 30 ngày
Thời gian lập hồ sơ sơ bộ 10 ngày 10 ngày
Thời gian lập hồ sơ kỹ thuật thi công 20 ngày 20 ngày
II. THÀNH PHẦN HỒ SƠ
Hồ sơ phối cảnh mặt tiền 20 ngày 20 ngày
Hồ sơ kiến trúc cơ bản (Các mặt triển khai)    
Hồ sơ kiến trúc mở rộng (Mặt bằng trần, sàn)    
Hồ sơ nội thất(mặt bằng bố trí nội thất)    
Hồ sơ phối cảnh nội thất toàn nhà (Sơ bộ)    
Hồ sơ kỹ thuật thi công phần nội thất    
Phối cảnh sân vườn    
Cổng, tường rào và các hệ thống kỹ thuật hạ tầng    
Bể nước hòn non bộ    
Sân, đường đi dạo, giao thông nội bộ    
Bồn cỏ cây trang trí    
Đèn và các chi tiết trang trí phụ trợ    
Hồ sơ chi tiết các màng trang trí (Design theo chiều đứng)    
Hồ sơ chi tiết cấu tạo (Kỹ thuật chi tiết công trình)    
Hồ sơ kết cấu (Triển khai kết cấu móng, dầm, sàn...    
Các bộ hồ sơ kỹ thuật khác (Điện, điện thoại, chống sét, cấp thoát nước )    
Dự toán thi công (Liệt kê khối lượng, đơn giá, thành tiền các hạng mục)    
Giám sát tác giả (Giải đáp các thắc mắc, sửa lỗi hồ sơ khi thi công )    
III. DỊCH VỤ KÈM THEO
Thủ tục xin phép xây dựng nhà phố giá từ 6 đến 8 triệu
Thủ tục hoàn công công trình giá tùy theo từng công trình
Tư vấn lựa chọn vật liệu xây dựng, trang trí nội ngoại thất
ĐƠN GIÁ 120.000 đ/m2 140.000 đ/m2

 CÁCH TÍNH DIỆN TÍCH THI CÔNG

Móng đơn nhà phố không tính tiền, biệt thự tính từ 10% - 30% diện tích xây dựng phần thô

Phần móng cọc được tính từ 30% diện tích xây dựng phần thô

Phần móng băng được tính từ 50% diện tích xây dựng phần thô

Phần diện tích có mái che tính 100% diện tích (mặt bằng trệt, lửng, lầu, sân thượng có mái che).

 Phần diện tích không có mái che ngoại trừ sân trước và sân sau tính 50% diện tích (sân thượng không mái che, sân phơi, mái BTCT, lam BTCT). sân thượng có lan can 60% diện tích.

Phần mái ngói khung kèo sắt lợp ngói 70% diện tích (bao gồm toàn bộ hệ khung kèo và ngói lợp) tính theo mặt nghiêng.

Phần mái đúc lợp ngói 100% diện tích (bao gồm hệ ritô và ngói lợp) tính theo mặt nghiêng.

Phần mái che BTCT, mái lấy sáng tầng thượng 60% diện tích.

Phần mái tole 20 - 30% diện tích (bao gồm toàn bộ phần xà gỗ sắt hộp và tole lợp) tính theo mặt nghiêng.

Sân trước và sân sau tính 50% diện tích (trong trường hợp sân trước và sân sau có móng - đà cọc, đà kiềng tính 70% diện tích)

Ô trống trong nhà mỗi sàn có diện tích nhỏ hơn 8m2 tính 100% diện tích.

Ô trống trong nhà mỗi sàn có diện tích lớn hơn 8m2 tính 50% diện tích.

Khu vực cầu thang tính 100% diện tích

+ Vật tư nâng nền: Bên chủ đầu tư cung cấp tận chân công trình, bên thi công chỉ vận chuyển trong phạm vi 30m

+ Chưa tính bê tông nền trệt ( nếu bên A yêu cầu tính bù giá 250.000 đ/m2 ( sắt 8@2001 lớp, bê tông đá 1x2M250 dày 6-8cm)

Cách Tính Giá Xây Dựng Tầng Hầm

Tầng hầm có độ sâu từ 1.0 - 1.3m so với code vỉa hè tính 150% diện tích xây dựng

Tầng hầm có độ sâu từ 1.3 - 1.7m so với code vỉa hè tính 170% diện tích xây dựng

Tầng hầm có độ sâu từ 1.7 - 2m so với code vỉa hè tính 200% diện tích xây dựng

Tầng hầm có độ sâu lớn hơn 2.0m so với code vỉa hè tính 250% diện tích xây dựng

Bảng Báo Giá Thi Công Nhà Phố - Biệt Thự

STT Nội dung công việc Thiết kế nhà phố Thiết kế biệt thự
1 Phần thô 2.750.000 đ/m2 - 2.900.000 đ/m2 3.000.000 đ/m2 - 3.100.000 đ/m2
2 Phần thô + Hoàn thiện 5.000.000 đ/m2 - 5.500.000 đ/m2 5.500.000 đ/m2 - 6.000.000 đ/m2

Bảng giá trên có thể thay đổi theo yêu cầu của khách hàng hoặc diện tích xây dựng

Miễn phí giấy phép xây dựng khi nhận thi công trọn gói

CHI TIẾT VẬT TƯ PHẦN THÔ
STT Vật Tư Thiết kế nhà phố Thiết kế biệt thự
1 Cát đệm lót nền , san lấp Cát san lấp, xà bần
2 Cát xây tô, bê tông Cát lọai 1, cát Vàng
3 Gạch ống, gạch đinh Phước Thành, Bình Dương
4 Đá 1x2, đá 4x6 Bình Dương
5 Bêtông các cấu kiện Mác 250;10 ± 2 cm
6 Ximăng Holcim, Hà Tiên
7 Thép xây dựng Việt Nhật, Pomina
8 Vữa xây tô Mac 75
9 Đế âm, ống điện Cadi, Sino
10 Dây điện Cadivi
11 Dây TV, ĐT, internet 5C, Sino, Krone
     
CHI TIẾT VẬT TƯ PHẦN HOÀN THIỆN MỨC KHÁ
STT Vật Tư Thiết kế Nhà phố - Biệt thự
1 Cát Tân ba (Tân Châu)
2 Xi măng Sao Mai (Hà Tiên)
3 Gạch lát nền 60x60, bóng kiếng - 200.000đ/m2 Viglacera
4 Gạch nhám 40x40 ceramic - 140,000đ/m2 Ceramic
5 Gạch phòng wc ceramic 30x60 - 190,000đ/m2 Ceramic
6 Vật liệu trang trí (thiết kế theo chi tiết) Theo TCVN
7 Trần thạch cao,khung nhôm chìm, giật cấp Theo TCVN
8 Đá Granite đen huế đá đen lót Cầu thang ,mặt đứng cầu thang ốp gạch bóng kính màu trắng Theo TCVN
9 Dây dẫn điện Cadivi, dây mạng, dây điện thoại. Cadivi
10 Thiết bị điện âm tường SiNô
11 Đèn huỳnh quang Rạng Đông
12 Cửa đi mặt tiền cửa sổ nhôm kính  Theo TCVN
13 Cửa wc cửa nhôm kính Nhôm kính
14 Cửa phòng cửa gỗ  Sồi
15 Khóa cửa Theo TCVN
16 Bồn cầu INAX  306 trắng
17 Lavabo  INAX
18 Vòi xịt, rửa   INAX
19 Vòi sen tắm INAX
20 Ống nhựa PVC cấp – thoát nước Bình Minh
21 Sơn nước nội thất (theo bảng phối màu sơn) MAXILITE nội thất
22 Sơn nước ngoại thất (theo bảng giá màu sơn) MAXILITE ngoại thất
23 Lan can cầu thang  sắt, tay gỗ đỏ Gỗ đỏ
24 Tủ bếp khung gỗ, mặt MDF Gỗ MDF
Phần vật tư không bao gồm máy năng lượng mặt trời, đường ống nóng lạnh, máy bơm nước, bồn chưa nước và các vật tư thay đổi theo ý chủ nhà
CHI TIẾT VẬT TƯ PHẦN HOÀN THIỆN CAO CẤP
STT Vật Tư Thiết kế Nhà phố - Biệt thự
1 Cát Tân ba (Tân Châu)
2 Xi măng Sao Mai (Hà Tiên)
3 Gạch lát nền 60x60, bóng kiếng Bóng kiếng Viglacera
4 Gạch sân thượng 40x40, gạch nhám ceramic Ceramic
5 Gạch phòng wc ceramic 30x60 Ceramic
6 Vật liệu trang trí (thiết kế theo chi tiết) Theo TCVN
7 Trần thạch cao,khung nhôm chìm, giật cấp Khung Vĩnh Tường
8 Đá Granite đen huế lát cầu thang Đá đen Huế
9 Dây dẫn điện Cadivi, dây mạng, dây điện thoại. Cadivi
10 Cửa sắt, kính Theo TCVN
11 Cửa wc cửa nhựa cao cấp Nhựa cao cấp
12 Cửa phòng cửa gỗ căm xe Gỗ căm xe
13 Khóa cửa Theo TCVN
14 Cửa nhựa lõi thép Nhựa lõi thép
15 Bồn cầu  Inax 502 
16 Lavabo Inax 502 (kèm theo)
17 Vòi xịt, rửa  Inax 502 (kèm theo)
18 Vòi sen tắm  Inax 502 (kèm theo)
19 Ống nhựa PVC cấp – thoát nước Bình Minh
20 Sơn nước nội thất (theo bảng phối màu sơn) JOTUN nội thất
21 Sơn nước ngoại thất (theo bảng giá màu sơn) DULUX ngoại thất
22 Lan can cầu thang kính cường lực tay vịn gỗ căm xe Gỗ căm xe, kính cường lực
23 Tủ Bếp Gỗ căm xe hoặc Xoài
Phần vật tư không bao gồm máy năng lượng mặt trời, đường ống nóng lạnh, máy bơm nước, bồn chưa nước và các vật tư thay đổi theo ý chủ nhà

bang gia vat tu
 

Thi Công nhà xưởng

 

Bảng Báo Gía Thi Công Nhà Xưởng

STT Công Việc Đơn Vị Khối Lượng Ghi Chú
1 Móng cọc bê tông cốt thép .... m 1 Cọc D250, Bản mã 6mm)
2 Đóng cọc tràm chiều dài 4m, D8-10 cây 1  
3 Phá dỡ bê tông đầu cọc m3 1  
4 Đào đất bằng thủ công m3 1  
5 Đào đất bằng cơ giới m3 1  
6 Đắp đất bằng thủ công m3 1  
7 Đắp đất bằng cơ giới m3 1  
8 Nâng nền bằng cát san lấp m3 1  
9 Nâng nền bằng cấp phối 0-4 m3 1  
10 San đổ đất dư m3 1  
11 Bê tông lót m3 1  
12 Bê tông mác 250 m3 1 Xi măng PC40
13 Ván khuôn kết cấu thường m2 1  
14 Ván khuôn kết cấu phức tạp (xilô, vòm) m2 1  
15 Gia công lắp đặt cốt thép xây dựng tấn 1  
16 Xây tường 10 gạch ống 8x8x18 m3 1 Gạch Đồng Nai
17 Xây tường 20 gạch ống 8x8x18 m3 1 Gạch Đồng Nai
18 Xây tường 10 gạch thẻ 4x8x18 m3 1 Gạch Đồng Nai
19 Xây tường 20 gạch thẻ 4x8x18 m3 1 Gạch Đồng Nai
20 Trát tường ngoài m2 1  
21 Trát tường trong m2 1  
22 Trát cầu thang, lam, trụ đứng, sênô m2 1  
23 Lát nền gạch ceramic các loại m2 1 Bạch Mã, Đồng Tâm
24 Ốp gạch ceramic các loại m2 1 Bạch Mã, Đồng Tâm
25 Lát đá granite các loại m2 1 Đen P.Yên, Đỏ B.Định
26 Làm trần thạch cao thả m2 1 Chống ẩm
27 Làm trần thạch cao giật cấp m2 1 Chống ẩm, 9mm
28 Làm trần nhựa m2 1  
29 Bả bột sơn nước vào tường m2 1 Bột bả tường Nippon
30 Bả bột sơn nước vào cột, dầm, trần m2 1 Bột bả tường
 

 

 

CÁC bài viết liên quan

Bình luận